Physic Labs

Olympic Vật lý Châu Á · Năm 2000

Đề thi

  1. Bài 1Hai vật nhỏ khối lượng m1=2.0 kgm_1=2.0\,\mathrm{kg} và m2=1.0 kgm_2=1.0\,\mathrm{kg} nối bằng dây nhẹ không dãn qua ròng rọc lý tưởng. m1m_1 nằm trên mặt phẳng nghiêng nhẵn góc 30∘30^\circ so với ngang; m2m_2 treo thẳng đứng. Hệ được thả nghỉ; lấy g=9.8 m/s2g=9.8\,\mathrm{m/s^2}. (a) Tìm gia tốc và chiều chuyển động. (b) Tìm lực căng dây và phản lực lên m1m_1. (c) Tính quãng đường mỗi vật đi trong 2.0 s2.0\,\mathrm{s} đầu, giả sử dây luôn căng.Các cách giải: 1
  2. Bài 2Một mol khí lý tưởng đơn nguyên tử ban đầu ở nhiệt độ T0=300 KT_0=300\,\mathrm K và thể tích V0=2.0 LV_0=2.0\,\mathrm L được nung trong xi-lanh có pít-tông chuyển động tự do, nên áp suất ngoài và áp suất khí không đổi trong quá trình. Khí nở đến thể tích 2V02V_0. Xem khí cân bằng ở mọi trạng thái, bỏ qua ma sát pít-tông và dùng hằng số khí R=8.31 J/(mol K)R=8.31\,\mathrm{J/(mol\,K)}. (a) Tìm nhiệt độ cuối và áp suất khí. (b) Tính công khí thực hiện và độ biến thiên nội năng. (c) Tính nhiệt lượng truyền vào khí và nêu dấu của nó.Các cách giải: 1
  3. Bài 3Thấu kính hội tụ mỏng có tiêu cự f=20 cmf=20\,\mathrm{cm}. Vật cao ho=2.0 cmh_o=2.0\,\mathrm{cm} vuông góc trục chính, cách quang tâm u=30 cmu=30\,\mathrm{cm} phía vật. Bỏ qua độ dày, quy ước vật thật và tiêu cự hội tụ dương, ảnh thật phía kia có v>0v>0, độ phóng đại m=−v/um=-v/u. (a) Tìm khoảng ảnh và tính chất. (b) Tìm độ phóng đại, chiều cao, hướng ảnh. (c) Xác định vị trí màn để thu ảnh rõ. Bỏ qua mọi sai lệch ngoài mô hình thấu kính mỏng.Các cách giải: 1